Bộ phiếu ôn tập Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 cho giáo viên và phụ huynh tham khảo

docx 359 trang Minh Nam 02/11/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ phiếu ôn tập Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 cho giáo viên và phụ huynh tham khảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ phiếu ôn tập Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 cho giáo viên và phụ huynh tham khảo

Bộ phiếu ôn tập Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 cho giáo viên và phụ huynh tham khảo
 Biên soạn: DeThiThamKhao.com 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 6. Ngôi nhà
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện vần và từ ngữ
Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp:
 mời · trùm · bước · bơi · được · tùm
 Cùng vần với chùm Cùng vần với phơi Cùng vần với nước
 11111 11111 11111
Bài 2. Điền vần um, ơi hoặc ươc (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống.
 cái ch1 con d1
 r11 đèn đồ ch1
Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ chỉ bộ phận của 
ngôi nhà, rồi viết lại vào ô ly.
 mái cửa bậc ống
 • • • •
 • • • •
 thềm khói ngói sổ
11111111111111111
11111111111111111
 241 Biên soạn: DeThiThamKhao.com 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 6. Ngôi nhà
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu và luyện viết
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Nhà của Tí
 Nhà Tí nhỏ, sơn màu vàng. Trước nhà có cây khế sai quả. Sau nhà là vườn rau xanh 
 của mẹ. Chiều chiều, Tí ngồi ở hiên đọc truyện, chờ bố mẹ đi làm về.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Sau nhà Tí có gì?
11111111111111111
b) Chiều chiều, Tí làm gì ở hiên nhà?
11111111111111111
Bài 2. Tập chép.
 Góc học tập
 Bàn học của em kê sát cửa sổ. Sáng sớm, nắng chiếu vào bàn. Em xếp sách vở 
gọn gàng.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
 lảnh lót sạch sẽ thơm phức
 a) Trên cành cây, chú chim hót .......................
 b) Bé quét nhà .......................
 c) Nồi cơm mới chín, mùi cơm .......................
 242 Biên soạn: DeThiThamKhao.com 
TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 2 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Ôn tập
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn vần và từ ngữ
Bài 1. Nối mỗi vần với từ ngữ có tiếng chứa vần đó.
 uya uây uyp
 • • •
 • • •
 đèn tuýp thức khuya khuấy bột
Bài 2. Điền vần uynh, uych, uyu, oong hoặc ong (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống, rồi 
viết lại các từ ngữ vào ô ly.
 phụ h11 h11 tay kh11 gối
 x11 nồi v11 tròn d11 sông
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Khoanh tròn từ ngữ chỉ người thân trong gia đình.
 bố thầy giáo dì chú công an
 bạn cùng lớp mẹ cô bán hàng anh họ
Bài 4. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ nói về gia đình, rồi 
viết lại vào ô ly.
 sum đầm chăm kính
 • • • •
 • • • •
 sóc trọng họp ấm
11111111111111111
11111111111111111
 243 Biên soạn: DeThiThamKhao.com 
TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 2 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Ôn tập
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện câu và viết
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu.
 Tối nào, cả nhà cũng ngồi bố đọc truyện.
 A. nge B. ghe C. nghe D. nhe
Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu.
a)
 cho em. Mẹ áo mới may
11111111111111111
b)
 cây cảnh. Ông tưới thường
11111111111111111
Bài 3. Viết 1 – 2 câu về gia đình em.
 Gợi ý: Nhà em có những ai? Em thích làm gì cùng người thân?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 244 Biên soạn: DeThiThamKhao.com 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 1. Tôi đi học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu và luyện vần
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Hộp bút màu
 Sáng hôm ấy, Na theo bố đến trường. Cô giáo dắt Na vào lớp, xếp cho Na ngồi 
 cạnh bạn Thu. Thu cười rồi cho Na mượn hộp bút màu. Chiều về, Na khoe với mẹ: 
 “Con có bạn mới rồi!”
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Cô giáo xếp cho Na ngồi cạnh bạn nào?
11111111111111111
11111111111111111
b) Thu cho Na mượn thứ gì?
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Điền vần yêm hoặc iêm (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống.
 cái 11 lưỡi l11
 âu 11 t11 phòng
 245

File đính kèm:

  • docxbo_phieu_on_tap_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2026_2027_cho_giao.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar